poisonous

Nghĩa

  • adj. có độc
  • adj. độc hại

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. having the qualities or effects of a poison
  • adj. not safe to eat
  • adj. marked by deep ill will; deliberately harmful

Câu ví dụ

  1. adj. có độc

    You should not eat those bright red berries because they are poisonous.

    Bạn không nên ăn những quả mộng màu đỏ tươi đó vì chúng có độc.

  2. adj. độc hại

    Working in a poisonous environment without protective gear can cause serious health problems.

    Làm việc trong môi trường độc hại mà không có đồ bảo hộ có thể gây ra những vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.