majestic

Nghĩa

  • adj. uy nghi, hùng vĩ, tráng lệ

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. majestic in manner or bearing; superior to mundane matters

Câu ví dụ

  1. adj. uy nghi, hùng vĩ, tráng lệ

    The tourists stopped to take photos of the majestic mountains in the distance.

    Khách du lịch dừng lại để chụp ảnh những ngọn núi hùng vĩ ở phía xa.