majestic
Nghĩa
- adj. uy nghi, hùng vĩ, tráng lệ
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. majestic in manner or bearing; superior to mundane matters
Câu ví dụ
adj. uy nghi, hùng vĩ, tráng lệ
The tourists stopped to take photos of the majestic mountains in the distance.
Khách du lịch dừng lại để chụp ảnh những ngọn núi hùng vĩ ở phía xa.