libertarian

Nghĩa

  • n. người theo chủ nghĩa tự do cá nhân
  • adj. thuộc chủ nghĩa tự do cá nhân

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an advocate of libertarianism
  • n. someone who believes the doctrine of free will

Các dạng của từ

Số nhiều
libertarians

Câu ví dụ

  1. n. người theo chủ nghĩa tự do cá nhân

    As a libertarian, he believes the government should not interfere in private business activities.

    Là một người theo chủ nghĩa tự do cá nhân, anh ấy tin rằng chính phủ không nên can thiệp vào các hoạt động kinh doanh tư nhân.

  2. adj. thuộc chủ nghĩa tự do cá nhân

    The candidate proposed several libertarian policies to reduce taxes and cut government spending.

    Ứng cử viên đã đề xuất một số chính sách thuộc chủ nghĩa tự do cá nhân nhằm giảm thuế và cắt giảm chi tiêu công.