overdose

Nghĩa

  • n. sự quá liều
  • v. dùng quá liều

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. dose too heavily

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
overdosing
Quá khứ đơn
overdosed
Quá khứ phân từ
overdosed
Ngôi thứ ba số ít
overdoses

Câu ví dụ

  1. n. sự quá liều

    Taking too many sleeping pills can cause an accidental overdose.

    Uống quá nhiều thuốc ngủ có thể dẫn đến việc vô tình bị quá liều.

  2. v. dùng quá liều

    He was rushed to the hospital after he overdosed on pain medication.

    Anh ấy đã được đưa đi cấp cứu sau khi dùng quá liều thuốc giảm đau.