overdose
Nghĩa
- n. sự quá liều
- v. dùng quá liều
Định nghĩa tiếng Anh
- v. dose too heavily
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- overdosing
- Quá khứ đơn
- overdosed
- Quá khứ phân từ
- overdosed
- Ngôi thứ ba số ít
- overdoses
Câu ví dụ
n. sự quá liều
Taking too many sleeping pills can cause an accidental overdose.
Uống quá nhiều thuốc ngủ có thể dẫn đến việc vô tình bị quá liều.
v. dùng quá liều
He was rushed to the hospital after he overdosed on pain medication.
Anh ấy đã được đưa đi cấp cứu sau khi dùng quá liều thuốc giảm đau.