jockey

Nghĩa

  • n. nài ngựa
  • n. người điều khiển
  • v. cưỡi ngựa đua
  • v. lừa gạt
  • v. điều khiển

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone employed to ride horses in horse races
  • n. an operator of some vehicle or machine or apparatus
  • v. compete (for an advantage or a position)
  • v. ride a racehorse as a professional jockey

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
jockeying
Quá khứ đơn
jockeyed
Ngôi thứ ba số ít
jockeys
Quá khứ phân từ
jockeyed

Câu ví dụ

  1. n. nài ngựa

    The experienced jockey led his horse to victory in the final seconds of the race.

    Người nài ngựa nhiều kinh nghiệm đã dẫn dắt chú ngựa của mình đến chiến thắng trong những giây cuối cùng của cuộc đua.

  2. n. người điều khiển

    He works as a disc jockey at a famous local radio station.

    Anh ấy làm công việc của một người điều khiển âm nhạc tại một đài phát thanh nổi tiếng ở địa phương.

  3. v. cưỡi ngựa đua

    She has jockeyed in many international competitions throughout her career.

    Cô ấy đã cưỡi ngựa đua trong nhiều giải đấu quốc tế suốt sự nghiệp của mình.

  4. v. lừa gạt

    The dishonest salesman tried to jockey the customer into buying a broken car.

    Người bán hàng không trung thực đã tìm cách lừa gạt khách hàng mua một chiếc xe máy bị hỏng.

  5. v. điều khiển

    Several politicians are jockeying for a better position in the new government.

    Một số chính khách đang tìm cách điều khiển tình thế để giành vị trí tốt hơn trong chính phủ mới.