identity

Nghĩa

  • n. danh tính
  • n. sự giống nhau
  • n. đặc tính
  • n. hằng đẳng thức
  • n. sự nhận dạng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the distinct personality of an individual regarded as a persisting entity
  • n. the individual characteristics by which a thing or person is recognized or known
  • n. an operator that leaves unchanged the element on which it operates
  • n. exact sameness

Các dạng của từ

Số nhiều
identities

Câu ví dụ

  1. n. danh tính

    The police are trying to protect the identity of the witness.

    Cảnh sát đang cố gắng bảo vệ danh tính của nhân chứng.

  2. n. sự giống nhau

    There is a close identity between the two cases.

    Có một sự giống nhau rất lớn giữa hai trường hợp này.

  3. n. đặc tính

    The traditional festival helps the town keep its cultural identity.

    Lễ hội truyền thống giúp thị trấn giữ được đặc tính văn hóa của mình.

  4. n. hằng đẳng thức

    Our math teacher asked us to prove this algebraic identity.

    Thầy giáo dạy Toán yêu cầu chúng tôi chứng minh hằng đẳng thức đại số này.

  5. n. sự nhận dạng

    Fingerprint scanning is a modern method for identity verification.

    Quét dấu vân tay là một phương pháp hiện đại để phục vụ sự nhận dạng.