anywhere

Nghĩa

  • adv. bất kỳ đâu
  • adv. đâu đó

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. at or in or to any place; (`anyplace' is used informally for `anywhere')

Câu ví dụ

  1. adv. bất kỳ đâu

    With a smartphone, you can work from anywhere in the world.

    Với một chiếc điện thoại thông minh, bạn có thể làm việc từ bất kỳ đâu trên thế giới.

  2. adv. đâu đó

    I lost my keys anywhere between the office and the parking lot.

    Tôi đã làm rơi chìa khóa đâu đó ở khoảng giữa văn phòng và bãi đỗ xe.