anywhere
Nghĩa
- adv. bất kỳ đâu
- adv. đâu đó
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. at or in or to any place; (`anyplace' is used informally for `anywhere')
Câu ví dụ
adv. bất kỳ đâu
With a smartphone, you can work from anywhere in the world.
Với một chiếc điện thoại thông minh, bạn có thể làm việc từ bất kỳ đâu trên thế giới.
adv. đâu đó
I lost my keys anywhere between the office and the parking lot.
Tôi đã làm rơi chìa khóa đâu đó ở khoảng giữa văn phòng và bãi đỗ xe.