promote

Nghĩa

  • v. thăng chức, xúc tiến, quảng bá

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. contribute to the progress or growth of
  • v. give a promotion to or assign to a higher position
  • v. be changed for a superior chess or checker piece
  • v. change a pawn for a better piece by advancing it to the eighth row, or change a checker piece for a more valuable piece by moving it to the row closest to your opponent

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
promoted
Hiện tại phân từ
promoting
Ngôi thứ ba số ít
promotes
Quá khứ đơn
promoted

Câu ví dụ

  1. v. thăng chức, xúc tiến, quảng bá

    The company decided to promote Sarah to marketing manager after her successful campaign.

    Công ty đã quyết định thăng chức cho Sarah lên làm quản lý tiếp thị sau chiến dịch thành công của cô ấy.