ensure

Nghĩa

  • v. bảo đảm
  • v. cam đoan
  • v. bảo vệ

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. make certain of
  • v. be careful or certain to do something; make certain of something

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
ensuring
Ngôi thứ ba số ít
ensures
Quá khứ đơn
ensured
Quá khứ phân từ
ensured

Câu ví dụ

  1. v. bảo đảm

    Please check your application carefully to ensure that all the information is correct.

    Vui lòng kiểm tra kỹ đơn đăng ký của bạn để bảo đảm rằng mọi thông tin đều chính xác.

  2. v. cam đoan

    The manager spoke with the clients to ensure them that the project would be finished on time.

    Người quản lý đã trao đổi với khách hàng để cam đoan rằng dự án sẽ hoàn thành đúng hạn.

  3. v. bảo vệ

    Wearing a helmet while riding a motorbike will help ensure you against serious head injuries.

    Đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy sẽ giúp bảo vệ bạn khỏi những chấn thương đầu nghiêm trọng.