corner
Nghĩa
- n. góc, góc đường, thế thế hiểm
- v. dồn vào chân tường, độc chiếm thị trường
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a place off to the side of an area
- n. the point where two lines meet or intersect
- n. an interior angle formed by two meeting walls
- n. the intersection of two streets
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- cornered
- Quá khứ đơn
- cornered
- Hiện tại phân từ
- cornering
- Ngôi thứ ba số ít
- corners
Câu ví dụ
n. góc, góc đường, thế thế hiểm
There is a small coffee shop on the corner of the street where we can meet.
Có một quán cà phê nhỏ ở góc đường nơi chúng ta có thể gặp nhau.
v. dồn vào chân tường, độc chiếm thị trường
The detectives managed to corner the suspect in a narrow alley after a short chase.
Các điều tra viên đã dồn được nghi phạm vào chân tường trong một hẻm nhỏ sau một hồi truy đuổi.