corner

Nghĩa

  • n. góc, góc đường, thế thế hiểm
  • v. dồn vào chân tường, độc chiếm thị trường

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a place off to the side of an area
  • n. the point where two lines meet or intersect
  • n. an interior angle formed by two meeting walls
  • n. the intersection of two streets

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
cornered
Quá khứ đơn
cornered
Hiện tại phân từ
cornering
Ngôi thứ ba số ít
corners

Câu ví dụ

  1. n. góc, góc đường, thế thế hiểm

    There is a small coffee shop on the corner of the street where we can meet.

    Có một quán cà phê nhỏ ở góc đường nơi chúng ta có thể gặp nhau.

  2. v. dồn vào chân tường, độc chiếm thị trường

    The detectives managed to corner the suspect in a narrow alley after a short chase.

    Các điều tra viên đã dồn được nghi phạm vào chân tường trong một hẻm nhỏ sau một hồi truy đuổi.