madame
Nghĩa
- n. Phu nhân
- n. Tiểu thư
- n. Bà
- n. Quý bà
- n. Nữ chủ nhà
- n. Người phụ nữ thích sai khiến
- n. Tú bà
Định nghĩa tiếng Anh
- n. title used for a married Frenchwoman
Các dạng của từ
- Số nhiều
- madames
Câu ví dụ
n. Phu nhân
Madame Dupont accompanied her husband, the ambassador, to the state dinner.
Phu nhân Dupont đã cùng chồng mình là ngài đại sứ đến dự bữa tiệc quốc gia.
n. Tiểu thư
Don't act like a little madame and expect everyone to do your work for you.
Đừng có cư xử như một cô tiểu thư rồi bắt mọi người phải làm hết việc cho mình.
n. Bà
Good morning, Madame Claire, how can I help you with your order today?
Chào buổi sáng bà Claire, tôi có thể giúp gì cho đơn hàng của bà hôm nay ạ?
n. Quý bà
The polite waiter greeted the elegant madame as she entered the five-star restaurant.
Người phục vụ lịch thiệp đã chào đón quý bà sang trọng khi bà bước vào nhà hàng năm sao.
n. Nữ chủ nhà
The madame of the house welcomed all the guests warmly at the door.
Nữ chủ nhà đã nồng nhiệt đón tiếp tất cả khách mời ngay tại cửa.
n. Người phụ nữ thích sai khiến
Nobody likes working with her because she acts like a madame all the time.
Không ai thích làm việc với cô ta vì cô ta lúc nào cũng tỏ ra là một người phụ nữ thích sai khiến.