glue

Nghĩa

  • n. keo dán, hồ dán
  • v. dán keo, gắn kết

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. cement consisting of a sticky substance that is used as an adhesive
  • v. join or attach with or as if with glue
  • v. be fixed as if by glue

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
glued
Quá khứ đơn
glued
Hiện tại phân từ
gluing
Ngôi thứ ba số ít
glues

Câu ví dụ

  1. n. keo dán, hồ dán

    You need to use strong glue to fix the broken handle of this teacup.

    Bạn cần dùng keo dán dính tốt để gắn lại cái quai tách trà bị gãy này.

  2. v. dán keo, gắn kết

    The children spent the afternoon gluing colored paper onto cardboard to make greeting cards.

    Mấy đứa trẻ đã dành cả buổi chiều dán giấy màu lên bìa cứng để làm thiệp chúc mừng.