glue
Nghĩa
- n. keo dán, hồ dán
- v. dán keo, gắn kết
Định nghĩa tiếng Anh
- n. cement consisting of a sticky substance that is used as an adhesive
- v. join or attach with or as if with glue
- v. be fixed as if by glue
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- glued
- Quá khứ đơn
- glued
- Hiện tại phân từ
- gluing
- Ngôi thứ ba số ít
- glues
Câu ví dụ
n. keo dán, hồ dán
You need to use strong glue to fix the broken handle of this teacup.
Bạn cần dùng keo dán dính tốt để gắn lại cái quai tách trà bị gãy này.
v. dán keo, gắn kết
The children spent the afternoon gluing colored paper onto cardboard to make greeting cards.
Mấy đứa trẻ đã dành cả buổi chiều dán giấy màu lên bìa cứng để làm thiệp chúc mừng.