ironic
Nghĩa
- adj. mỉa mai
- adj. châm biếm
- adj. trớ trêu
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. characterized by often poignant difference or incongruity between what is expected and what actually is
Câu ví dụ
adj. mỉa mai
He gave an ironic smile when he heard his rival's speech.
Anh ấy nở một nụ cười mỉa mai khi nghe bài phát biểu của đối thủ.
adj. châm biếm
The author wrote an ironic article about people who spend all day on social media.
Tác giả đã viết một bài báo châm biếm về những người dành cả ngày trên mạng xã hội.
adj. trớ trêu
It is ironic that the fire station burned down last night.
Thật trớ trêu khi trạm chữa cháy lại bị cháy rụi vào đêm qua.