ironic

Nghĩa

  • adj. mỉa mai
  • adj. châm biếm
  • adj. trớ trêu

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. characterized by often poignant difference or incongruity between what is expected and what actually is

Câu ví dụ

  1. adj. mỉa mai

    He gave an ironic smile when he heard his rival's speech.

    Anh ấy nở một nụ cười mỉa mai khi nghe bài phát biểu của đối thủ.

  2. adj. châm biếm

    The author wrote an ironic article about people who spend all day on social media.

    Tác giả đã viết một bài báo châm biếm về những người dành cả ngày trên mạng xã hội.

  3. adj. trớ trêu

    It is ironic that the fire station burned down last night.

    Thật trớ trêu khi trạm chữa cháy lại bị cháy rụi vào đêm qua.