lovely

Nghĩa

  • adj. đáng yêu
  • adj. đẹp đẽ
  • adj. tuyệt vời

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. appealing to the emotions as well as the eye

Các dạng của từ

Số nhiều
lovelies
So sánh hơn
lovelier
So sánh nhất
loveliest

Câu ví dụ

  1. adj. đáng yêu

    The little girl wore a lovely dress that made everyone smile at the party.

    Cô bé mặc một chiếc váy đáng yêu khiến ai trong buổi tiệc cũng mỉm cười.

  2. adj. đẹp đẽ

    We took a long walk around the lake to enjoy the lovely scenery of the countryside.

    Chúng tôi đã đi dạo một quãng dài quanh hồ để thưởng ngoạn phong cảnh đẹp đẽ của vùng quê.

  3. adj. tuyệt vời

    Thank you for inviting us to dinner; we had a lovely time chatting with your family.

    Cảm ơn bạn đã mời chúng tôi đến dùng bữa tối; chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời khi trò chuyện cùng gia đình bạn.