revenue

Nghĩa

  • n. doanh thu, thu nhập, thuế vụ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the entire amount of income before any deductions are made
  • n. government income due to taxation

Các dạng của từ

Số nhiều
revenues

Câu ví dụ

  1. n. doanh thu, thu nhập, thuế vụ

    The company's annual revenue increased significantly after launching the new product line.

    Doanh thu hằng năm của công ty đã tăng đáng kể sau khi ra mắt dòng sản phẩm mới.