insane

Nghĩa

  • adj. điên rồ
  • adj. mất trí
  • adj. ngu xuẩn

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. afflicted with or characteristic of mental derangement

Câu ví dụ

  1. adj. điên rồ

    They made an insane amount of money after selling their startup company.

    Họ đã kiếm được một số tiền điên rồ sau khi bán công ty khởi nghiệp của mình.

  2. adj. mất trí

    The doctors concluded that the man was insane when he committed the crime.

    Các bác sĩ kết luận rằng người đàn ông đã bị mất trí khi thực hiện hành vi phạm tội.

  3. adj. ngu xuẩn

    It would be insane to drive home in such a dangerous storm.

    Thật ngu xuẩn khi lái xe về nhà trong một trận bão nguy hiểm như thế này.