elite
Nghĩa
- n. ưu tú
- n. tầng lớp thượng lưu
- adj. ưu tú
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a group or class of persons enjoying superior intellectual or social or economic status
Các dạng của từ
- Số nhiều
- elites
Câu ví dụ
n. ưu tú
Only the elite of the country's athletes were chosen to participate in the Olympic Games.
Chỉ những vận động viên ưu tú nhất của cả nước mới được chọn để tham gia Thế vận hội.
n. tầng lớp thượng lưu
Most of the expensive houses in this city belong to the ruling elite.
Hầu hết những ngôi nhà đắt đỏ trong thành phố này đều thuộc sở hữu của tầng lớp thượng lưu nắm quyền.
adj. ưu tú
She joined an elite group of scientists who are developing renewable energy sources.
Cô ấy đã gia nhập một nhóm các nhà khoa học ưu tú, những người đang phát triển các nguồn năng lượng tái tạo.