guy
Nghĩa
- n. gã
- n. dây chằng
- v. buộc bằng dây chằng
- v. trêu chọc
- v. bỏ trốn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an informal term for a youth or man
- n. an effigy of Guy Fawkes that is burned on a bonfire on Guy Fawkes Day
- n. a cable, wire, or rope that is used to brace something (especially a tent)
- v. steady or support with a guy wire or cable
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- guying
- Quá khứ đơn
- guyed
- Ngôi thứ ba số ít
- guys
- Quá khứ phân từ
- guyed
Câu ví dụ
n. gã
That guy over there works at the same company as my brother.
Gã kia làm cùng công ty với anh trai tôi.
n. dây chằng
You need to make sure the guy holding the tent is tied securely.
Bạn cần đảm bảo rằng sợi dây chằng giữ lều đã được buộc thật chặt.
v. buộc bằng dây chằng
The workers had to guy the tall pole before the storm hit.
Những người công nhân đã phải buộc cột cao bằng dây chằng trước khi cơn bão ập đến.
v. trêu chọc
His friends love to guy him about his new hair style.
Bạn bè rất thích trêu chọc anh ấy về kiểu tóc mới.
v. bỏ trốn
The suspect decided to guy from the city after seeing the police.
Nghi phạm quyết định bỏ trốn khỏi thành phố sau khi nhìn thấy cảnh sát.