guy

Nghĩa

  • n. gã
  • n. dây chằng
  • v. buộc bằng dây chằng
  • v. trêu chọc
  • v. bỏ trốn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an informal term for a youth or man
  • n. an effigy of Guy Fawkes that is burned on a bonfire on Guy Fawkes Day
  • n. a cable, wire, or rope that is used to brace something (especially a tent)
  • v. steady or support with a guy wire or cable

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
guying
Quá khứ đơn
guyed
Ngôi thứ ba số ít
guys
Quá khứ phân từ
guyed

Câu ví dụ

  1. n. gã

    That guy over there works at the same company as my brother.

    Gã kia làm cùng công ty với anh trai tôi.

  2. n. dây chằng

    You need to make sure the guy holding the tent is tied securely.

    Bạn cần đảm bảo rằng sợi dây chằng giữ lều đã được buộc thật chặt.

  3. v. buộc bằng dây chằng

    The workers had to guy the tall pole before the storm hit.

    Những người công nhân đã phải buộc cột cao bằng dây chằng trước khi cơn bão ập đến.

  4. v. trêu chọc

    His friends love to guy him about his new hair style.

    Bạn bè rất thích trêu chọc anh ấy về kiểu tóc mới.

  5. v. bỏ trốn

    The suspect decided to guy from the city after seeing the police.

    Nghi phạm quyết định bỏ trốn khỏi thành phố sau khi nhìn thấy cảnh sát.