agency

Nghĩa

  • n. đại lý
  • n. cơ quan
  • n. trung gian

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an administrative unit of government
  • n. a business that serves other businesses
  • n. the state of being in action or exerting power

Các dạng của từ

Số nhiều
agencies

Câu ví dụ

  1. n. đại lý

    She booked her entire summer vacation through a local travel agency.

    Cô ấy đã đặt toàn bộ chuyến nghỉ hè của mình thông qua một đại lý du lịch tại địa phương.

  2. n. cơ quan

    The government agency is responsible for protecting the environment.

    Cơ quan chính phủ này chịu trách nhiệm bảo vệ môi trường.

  3. n. trung gian

    The deal was successfully completed through the agency of an international broker.

    Thỏa thuận đã hoàn tất thành công thông qua sự trung gian của một nhà môi giới quốc tế.