speech

Nghĩa

  • n. bài phát biểu
  • n. khả năng nói
  • n. ngôn ngữ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (language) communication by word of mouth
  • n. something spoken
  • n. the exchange of spoken words

Các dạng của từ

Số nhiều
speeches

Câu ví dụ

  1. n. bài phát biểu

    The president gave an inspiring speech at the graduation ceremony.

    Hiệu trưởng đã có một bài phát biểu đầy truyền cảm hứng tại lễ tốt nghiệp.

  2. n. khả năng nói

    After the stroke, he needed months of therapy to recover his speech.

    Sau cơn tai biến, ông ấy cần nhiều tháng trị liệu để phục hồi khả năng nói.

  3. n. ngôn ngữ

    Freedom of speech is a fundamental right in many democratic countries.

    Tự do ngôn ngữ là một quyền cơ bản ở nhiều quốc gia dân chủ.