lightweight

Nghĩa

  • n. người nhẹ cân, người không quan trọng
  • adj. nhẹ, hạng nhẹ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a professional boxer who weighs between 131 and 135 pounds
  • n. an amateur boxer who weighs no more than 132 pounds
  • n. a wrestler who weighs 139-154 pounds
  • adj. weighing relatively little compared with another item or object of similar use

Các dạng của từ

Số nhiều
lightweights

Câu ví dụ

  1. n. người nhẹ cân, người không quan trọng

    Many people thought he was a political lightweight, but he proved them wrong by winning the election.

    Nhiều người từng nghĩ ông ấy là một nhân vật không có sức ảnh hưởng trên chính trường, nhưng ông đã chứng minh họ sai bằng cách giành chiến thắng trong kỳ bầu cử.

  2. adj. nhẹ, hạng nhẹ

    You should bring a lightweight jacket because it might get a bit cool in the evening.

    Bạn nên mang theo một chiếc áo khoác nhẹ vì trời có thể hơi lạnh vào buổi tối.