jointly

Nghĩa

  • adv. cùng nhau
  • adv. liên đới

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. in collaboration or cooperation
  • adv. in conjunction with; combined

Câu ví dụ

  1. adv. cùng nhau

    The two companies jointly organized a charity event to support local schools.

    Hai công ty đã cùng nhau tổ chức một sự kiện từ thiện để hỗ trợ các trường học trong khu vực.

  2. adv. liên đới

    Both partners are jointly responsible for paying off the business loan.

    Cả hai đối tác đều chịu trách nhiệm liên đới trong việc trả khoản vay kinh doanh.