invalid

Nghĩa

  • adj. không có hiệu lực
  • adj. tàn phế
  • n. người bệnh mạn tính

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who is incapacitated by a chronic illness or injury
  • v. force to retire, remove from active duty, as of firemen
  • adj. having no cogency or legal force
  • adj. no longer valid

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
invaliding
Quá khứ đơn
invalided
Ngôi thứ ba số ít
invalids
Quá khứ phân từ
invalided

Câu ví dụ

  1. adj. không có hiệu lực

    Your contract will become invalid if you do not sign it before the end of the month.

    Hợp đồng của bạn sẽ không có hiệu lực nếu bạn không ký trước cuối tháng này.

  2. adj. tàn phế

    He spent many years caring for his invalid father after the traffic accident.

    Anh ấy đã dành nhiều năm chăm sóc người bố bị tàn phế của mình sau vụ tai nạn giao thông.

  3. n. người bệnh mạn tính

    After her severe stroke, she required daily assistance like a helpless invalid.

    Sau cơn đột quỵ nặng, bà ấy cần sự giúp đỡ hằng ngày như một người bệnh mạn tính không thể tự lo cho mình.