hierarchy

Nghĩa

  • n. hệ thống cấp bậc, thứ bậc, cấu trúc phân cấp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a series of ordered groupings of people or things within a system
  • n. the organization of people at different ranks in an administrative body

Các dạng của từ

Số nhiều
hierarchies

Câu ví dụ

  1. n. hệ thống cấp bậc, thứ bậc, cấu trúc phân cấp

    She worked her way up through the corporate hierarchy to become the regional manager.

    Cô ấy đã nỗ lực thăng tiến qua từng cấp bậc trong công ty để trở thành quản lý khu vực.