lifetime

Nghĩa

  • n. đời người, cả đời
  • adj. suốt đời

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the period during which something is functional (as between birth and death)

Các dạng của từ

Số nhiều
lifetimes

Câu ví dụ

  1. n. đời người, cả đời

    Traveling around the world is a chance of a lifetime that you shouldn't miss.

    Đi du lịch vòng quanh thế giới là cơ hội cả đời mới có một lần mà bạn không nên bỏ lỡ.

  2. adj. suốt đời

    He received a lifetime achievement award for his contributions to medicine.

    Ông ấy đã nhận được giải thưởng thành tựu suốt đời vì những đóng góp cho ngành y học.