intuitive

Nghĩa

  • adj. thuộc về trực giác
  • adj. mang tính trực giác

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. spontaneously derived from or prompted by a natural tendency
  • adj. obtained through intuition rather than from reasoning or observation

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc về trực giác

    She had an intuitive feeling that something was wrong, even though everyone said it was fine.

    Cố ấy có một cảm giác thuộc về trực giác rằng có điều gì đó không ổn, mặc dù mọi người đều nói mọi thứ vẫn tốt.

  2. adj. mang tính trực giác

    The new software application has a very intuitive design that is easy for beginners to use.

    Ứng dụng phần mềm mới có thiết kế mang tính trực giác rất cao, giúp người mới bắt đầu dễ dàng sử dụng.