installation

Nghĩa

  • n. sự lắp đặt, thiết bị, lễ nhậm chức

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of installing something (as equipment)

Các dạng của từ

Số nhiều
installations

Câu ví dụ

  1. n. sự lắp đặt, thiết bị, lễ nhậm chức

    The installation of the new air conditioning system will take about two hours.

    Việc lắp đặt hệ thống điều hòa mới sẽ mất khoảng hai tiếng.