legend

Nghĩa

  • n. huyền thoại
  • n. chú giải (bản đồ, biểu đồ)
  • n. nhân vật kiệt xuất

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a story about mythical or supernatural beings or events

Các dạng của từ

Số nhiều
legends

Câu ví dụ

  1. n. huyền thoại

    According to local legend, a giant dragon once lived in this deep lake.

    Theo huyền thoại địa phương, một con rồng khổng lồ từng sống ở ngôi đền hồ sâu này.

  2. n. chú giải (bản đồ, biểu đồ)

    You should check the legend at the bottom of the map to understand what the symbols mean.

    Bạn nên xem phần chú giải ở cuối bản đồ để hiểu các ký hiệu có nghĩa là gì.

  3. n. nhân vật kiệt xuất

    The retired football player is considered a true legend in his home country.

    Cầu thủ bóng đá đã giải nghệ này được coi là một nhân vật kiệt xuất tại quê nhà của anh ấy.