harm

Nghĩa

  • n. sự tổn hại
  • v. gây hại

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. cause or do harm to

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
harmed
Hiện tại phân từ
harming
Ngôi thứ ba số ít
harms
Quá khứ đơn
harmed

Câu ví dụ

  1. n. sự tổn hại

    Smoking can cause serious harm to your lungs and overall health.

    Hút thuốc có thể gây ra sự tổn hại nghiêm trọng cho phổi và sức khỏe tổng thể của bạn.

  2. v. gây hại

    Using fake products can harm your skin and make your acne worse.

    Sử dụng hàng giả có thể gây hại cho làn da của bạn và làm cho mụn trở nên tồi tệ hơn.