championship

Nghĩa

  • n. chức vô địch
  • n. giải vô địch
  • n. sự bảo vệ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the status of being a champion
  • n. a competition at which a champion is chosen

Các dạng của từ

Số nhiều
championships

Câu ví dụ

  1. n. chức vô địch

    The team worked hard all season to win the national championship.

    Cả đội đã nỗ lực suốt mùa giải để giành chức vô địch quốc gia.

  2. n. giải vô địch

    Thousands of fans travelled to the stadium to watch the championship.

    Hàng nghìn người hâm mộ đã đến sân vận động để theo dõi giải vô địch.

  3. n. sự bảo vệ

    Her active championship of human rights earned her respect around the world.

    Sự bảo vệ tích cực của cô ấy cho quyền con người đã giúp cô nhận được sự tôn trọng trên toàn thế giới.