lieutenant

Nghĩa

  • n. trung úy
  • n. trợ lý
  • n. phó quan

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a commissioned military officer
  • n. an officer in a police force
  • n. an officer holding a commissioned rank in the United States Navy or the United States Coast Guard; below lieutenant commander and above lieutenant junior grade

Các dạng của từ

Số nhiều
lieutenants

Câu ví dụ

  1. n. trung úy

    The young lieutenant was put in charge of the platoon during the training exercise.

    Viên trung úy trẻ được giao chỉ huy trung đội trong buổi tập luyện.

  2. n. trợ lý

    She relied heavily on her trusted lieutenant to manage the company's daily operations.

    Cô ấy phụ thuộc rất nhiều vào người trợ lý đắc lực của mình để quản lý công việc hàng ngày của công ty.

  3. n. phó quan

    The governor sent his chief lieutenant to represent him at the official ceremony.

    Thống đốc đã cử vị phó quan của mình đến đại diện cho ông tại buổi lễ chính thức.