assess
Nghĩa
- v. đánh giá, ước định, định thuế
Định nghĩa tiếng Anh
- v. charge (a person or a property) with a payment, such as a tax or a fine
- v. estimate the value of (property) for taxation
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- assessed
- Hiện tại phân từ
- assessing
- Ngôi thứ ba số ít
- assesses
- Quá khứ đơn
- assessed
Câu ví dụ
v. đánh giá, ước định, định thuế
The experts need to assess the damage to the house before the repairs can begin.
Các chuyên gia cần đánh giá mức độ thiệt hại của ngôi nhà trước khi có thể bắt đầu sửa chữa.