key

Nghĩa

  • n. chìa khóa
  • n. phím
  • n. khóa
  • n. yếu tố quyết định
  • adj. chủ chốt
  • v. nhập dữ liệu
  • v. điều chỉnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. metal device shaped in such a way that when it is inserted into the appropriate lock the lock's mechanism can be rotated
  • n. something crucial for explaining
  • n. pitch of the voice
  • n. any of 24 major or minor diatonic scales that provide the tonal framework for a piece of music

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
keyed
Hiện tại phân từ
keying
Quá khứ đơn
keyed
Ngôi thứ ba số ít
keys

Câu ví dụ

  1. n. chìa khóa

    I accidentally left my house key inside the car this morning.

    Thôi chết, sáng nay tôi lỡ để quên chìa khóa nhà ở trong xe mất rồi.

  2. n. phím

    Press the space key to pause the video you are watching.

    Nút đó đấy, bạn ấn phím cách để tạm dừng video đang xem nhé.

  3. n. khóa

    You can find the answer key at the back of the textbook.

    Cứ yên tâm, bạn có thể tìm thấy đáp án khóa bài tập ở ngay cuối sách giáo khoa.

  4. n. yếu tố quyết định

    Good communication is the key to a successful relationship.

    Giao tiếp hiệu quả chính là yếu tố quyết định cho một mối quan hệ bền vững.

  5. adj. chủ chốt

    She plays a key role in the success of this project.

    Chị ấy đóng một vai trò chủ chốt trong sự thành công của dự án lần này.

  6. v. nhập dữ liệu

    The staff member spent two hours keying data into the system.

    Cậu nhân viên đã dành tới hai tiếng đồng hồ chỉ để nhập dữ liệu vào hệ thống.