kid

Nghĩa

  • n. đứa trẻ
  • n. dê con
  • n. da dê con
  • adj. làm bằng da dê
  • v. nói đùa
  • v. lừa gạt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. soft smooth leather from the hide of a young goat
  • n. young goat
  • v. be silly or tease one another

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
kidding
Quá khứ đơn
kidded
Ngôi thứ ba số ít
kids
Quá khứ phân từ
kidded

Câu ví dụ

  1. n. đứa trẻ

    The kids are playing happily in the backyard after finishing their homework.

    Mấy đứa trẻ đang chơi đùa vui vẻ ở sân sau sau khi làm xong bài tập về nhà.

  2. n. dê con

    The farmer fed the little kid with a bottle of warm milk.

    Người nông dân đã cho chú dê con uống một bình sữa ấm.

  3. n. da dê con

    These expensive gloves are made of soft kid.

    Đôi găng tay đắt tiền này được làm từ da dê con mềm mại.

  4. adj. làm bằng da dê

    She bought a pair of elegant kid shoes for the upcoming party.

    Cô ấy đã mua một đôi giày làm bằng da dê thanh lịch cho buổi tiệc sắp tới.

  5. v. nói đùa

    Don't take it seriously, I was only kidding with you.

    Đừng bận tâm quá, tớ chỉ đang nói đùa với cậu thôi mà.

  6. v. lừa gạt

    You can't kid me with that fake story anymore.

    Cậu không thể lừa gạt tớ bằng câu chuyện bịa đặt đó nữa đâu.