church

Nghĩa

  • n. nhà thờ
  • n. giáo hội
  • n. buổi lễ
  • adj. thuộc nhà thờ
  • v. làm lễ tạ ơn tại nhà thờ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. one of the groups of Christians who have their own beliefs and forms of worship
  • n. a place for public (especially Christian) worship
  • n. the body of people who attend or belong to a particular local church
  • v. perform a special church rite or service for

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
churching
Quá khứ đơn
churched
Ngôi thứ ba số ít
churches
Quá khứ phân từ
churched

Câu ví dụ

  1. n. nhà thờ

    We visited an old stone church in the center of the town.

    Chúng tôi đã đến thăm một ngôi nhà thờ đá cổ ở trung tâm thị trấn.

  2. n. giáo hội

    The church played an important role in the history of the country.

    Giáo hội đã đóng một vai trò quan trọng trong lịch sử của đất nước.

  3. n. buổi lễ

    Church starts at nine o'clock every Sunday morning.

    Buổi lễ bắt đầu lúc chín giờ vào mỗi sáng Chủ nhật.

  4. adj. thuộc nhà thờ

    They are listening to church music in the living room.

    Họ đang nghe nhạc thuộc nhà thờ ở trong phòng khách.

  5. v. làm lễ tạ ơn tại nhà thờ

    In the past, women were churched a few weeks after giving birth.

    Trong quá khứ, phụ nữ thường được làm lễ tạ ơn tại nhà thờ vài tuần sau khi sinh con.