church
Nghĩa
- n. nhà thờ
- n. giáo hội
- n. buổi lễ
- adj. thuộc nhà thờ
- v. làm lễ tạ ơn tại nhà thờ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. one of the groups of Christians who have their own beliefs and forms of worship
- n. a place for public (especially Christian) worship
- n. the body of people who attend or belong to a particular local church
- v. perform a special church rite or service for
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- churching
- Quá khứ đơn
- churched
- Ngôi thứ ba số ít
- churches
- Quá khứ phân từ
- churched
Câu ví dụ
n. nhà thờ
We visited an old stone church in the center of the town.
Chúng tôi đã đến thăm một ngôi nhà thờ đá cổ ở trung tâm thị trấn.
n. giáo hội
The church played an important role in the history of the country.
Giáo hội đã đóng một vai trò quan trọng trong lịch sử của đất nước.
n. buổi lễ
Church starts at nine o'clock every Sunday morning.
Buổi lễ bắt đầu lúc chín giờ vào mỗi sáng Chủ nhật.
adj. thuộc nhà thờ
They are listening to church music in the living room.
Họ đang nghe nhạc thuộc nhà thờ ở trong phòng khách.
v. làm lễ tạ ơn tại nhà thờ
In the past, women were churched a few weeks after giving birth.
Trong quá khứ, phụ nữ thường được làm lễ tạ ơn tại nhà thờ vài tuần sau khi sinh con.