agree
Nghĩa
- v. đồng ý, tán thành, phù hợp
Định nghĩa tiếng Anh
- v. be in accord; be in agreement
- v. consent or assent to a condition, or agree to do something
- v. show grammatical agreement
- v. be agreeable or suitable
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- agreed
- Quá khứ đơn
- agreed
- Ngôi thứ ba số ít
- agrees
- Hiện tại phân từ
- agreeing
Câu ví dụ
v. đồng ý, tán thành, phù hợp
After a long discussion, the team finally agreed on the new project plan.
Sau một cuộc thảo luận dài, cả đội cuối cùng đã đồng ý với kế hoạch dự án mới.