agree

Nghĩa

  • v. đồng ý, tán thành, phù hợp

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. be in accord; be in agreement
  • v. consent or assent to a condition, or agree to do something
  • v. show grammatical agreement
  • v. be agreeable or suitable

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
agreed
Quá khứ đơn
agreed
Ngôi thứ ba số ít
agrees
Hiện tại phân từ
agreeing

Câu ví dụ

  1. v. đồng ý, tán thành, phù hợp

    After a long discussion, the team finally agreed on the new project plan.

    Sau một cuộc thảo luận dài, cả đội cuối cùng đã đồng ý với kế hoạch dự án mới.