tax

Nghĩa

  • n. thuế
  • n. gánh nặng
  • v. đánh thuế
  • v. gây gánh nặng
  • v. chỉ trích

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. charge against a citizen's person or property or activity for the support of government
  • v. levy a tax on
  • v. set or determine the amount of (a payment such as a fine)
  • v. use to the limit

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
taxed
Quá khứ đơn
taxed
Hiện tại phân từ
taxing
Ngôi thứ ba số ít
taxes

Câu ví dụ

  1. n. thuế

    The government decided to raise the tax on sugary drinks to promote healthy habits.

    Chính phủ đã quyết định tăng thuế đối với đồ uống có đường nhằm khuyến khích thói quen sống lành mạnh.

  2. n. gánh nặng

    Caring for his elderly parents proved to be a heavy tax on his time and energy.

    Việc chăm sóc cha mẹ già đã trở thành một gánh nặng lớn đối với thời gian và sức lực của anh ấy.

  3. v. đánh thuế

    The local council plans to tax imported goods to support domestic businesses.

    Hội đồng địa phương có kế hoạch đánh thuế hàng hóa nhập khẩu để hỗ trợ các doanh nghiệp trong nước.

  4. v. gây gánh nặng

    Working late every night will eventually tax your health and lead to burnout.

    Làm việc muộn mỗi đêm cuối cùng sẽ gây gánh nặng cho sức khỏe của bạn và dẫn đến kiệt sức.

  5. v. chỉ trích

    The opposition party taxed the minister with failing to reduce unemployment rates.

    Phe đối lập đã chỉ trích vị bộ trưởng vì không thể giảm tỷ lệ thất nghiệp.