ally

Nghĩa

  • n. nước đồng minh, đồng minh
  • v. liên minh, liên kết

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a friendly nation
  • n. an associate who provides cooperation or assistance
  • v. become an ally or associate, as by a treaty or marriage

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
allied
Quá khứ đơn
allied
Hiện tại phân từ
allying
Ngôi thứ ba số ít
allies

Câu ví dụ

  1. n. nước đồng minh, đồng minh

    During the war, the two countries became strong allies and supported each other.

    Trong suốt cuộc chiến, hai quốc gia đã trở thành những đồng minh thân thiết và luôn hỗ trợ lẫn nhau.

  2. v. liên minh, liên kết

    The small company decided to ally with a large technology firm to expand its business.

    Công ty nhỏ đã quyết định liên kết với một tập đoàn công nghệ lớn để mở rộng quy mô kinh doanh.