toy

Nghĩa

  • n. đồ chơi
  • adj. đồ chơi
  • v. trêu đùa
  • v. đùa giỡn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a nonfunctional replica of something else (frequently used as a modifier)
  • n. a device regarded as providing amusement
  • v. manipulate manually or in one's mind or imagination

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
toyed
Hiện tại phân từ
toying
Quá khứ phân từ
toyed
Ngôi thứ ba số ít
toys

Câu ví dụ

  1. n. đồ chơi

    She bought a colorful plastic toy for her nephew on his birthday.

    Cô ấy đã mua một món đồ chơi bằng nhựa nhiều màu sắc cho cháu trai vào dịp sinh nhật.

  2. adj. đồ chơi

    My little brother loves playing with his toy cars in the living room.

    Em trai tôi rất thích chơi với những chiếc ô tô đồ chơi ở trong phòng khách.

  3. v. trêu đùa

    You shouldn't toy with her feelings if you are not serious about this relationship.

    Bạn không nên trêu đùa với tình cảm của cô ấy nếu bạn không nghiêm túc trong mối quan hệ này.

  4. v. đùa giỡn

    The kitten likes to toy with a ball of wool on the floor.

    Mèo con thích đùa giỡn với cuộn len ở trên sàn nhà.