issue
Nghĩa
- n. vấn đề, sự phát hành, kết quả, sự chảy ra, lối thoát
- v. phát hành, ban hành, cấp phát, chảy ra, dẫn đến
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an important question that is in dispute and must be settled
- n. one of a series published periodically
- n. the act of providing an item for general use or for official purposes (usually in quantity)
- n. supplies (as food or clothing or ammunition) issued by the government
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- issued
- Quá khứ đơn
- issued
- Hiện tại phân từ
- issuing
- Ngôi thứ ba số ít
- issues
Câu ví dụ
n. vấn đề, sự phát hành, kết quả, sự chảy ra, lối thoát
Environmental protection has become a major issue for governments around the world.
Bảo vệ môi trường đã trở thành một vấn đề lớn đối với chính phủ các nước trên thế giới.
v. phát hành, ban hành, cấp phát, chảy ra, dẫn đến
The university will issue new student ID cards at the beginning of the semester.
Trường đại học sẽ cấp phát thẻ sinh viên mới vào đầu học kỳ.