rather

Nghĩa

  • adv. khá
  • adv. thà rằng
  • adv. đúng hơn là

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. on the contrary; rather (or instead), he wrote her a letter"
  • adv. to some (great or small) extent

Câu ví dụ

  1. adv. khá

    The test was rather difficult, but most students managed to pass it.

    Bài kiểm tra khá khó, nhưng hầu hết học sinh đều vượt qua được.

  2. adv. thà rằng

    I would rather stay at home tonight than go to the party.

    Tôi thà ở nhà tối nay còn hơn là đi đến bữa tiệc.

  3. adv. đúng hơn là

    She is my colleague, or rather, my business partner.

    Cô ấy là đồng nghiệp của tôi, hay đúng hơn là đối tác kinh doanh của tôi.