although
Nghĩa
- conj. mặc dù, dù cho
Định nghĩa tiếng Anh
- conj. Grant all this; be it that; supposing that;
- notwithstanding; though.
Câu ví dụ
conj. mặc dù, dù cho
Although the weather was bad, they decided to go on a picnic as planned.
Mặc dù thời tiết xấu, họ vẫn quyết định đi dã ngoại theo đúng kế hoạch.