although

Nghĩa

  • conj. mặc dù, dù cho

Định nghĩa tiếng Anh

  • conj. Grant all this; be it that; supposing that;
  • notwithstanding; though.

Câu ví dụ

  1. conj. mặc dù, dù cho

    Although the weather was bad, they decided to go on a picnic as planned.

    Mặc dù thời tiết xấu, họ vẫn quyết định đi dã ngoại theo đúng kế hoạch.