soon

Nghĩa

  • adv. sớm
  • adv. chẳng mấy chốc
  • adv. thà

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. in the near future

Câu ví dụ

  1. adv. sớm

    I need to wake up soon tomorrow because I have an important meeting at eight o'clock.

    Ngày mai tôi cần thức dậy sớm vì tôi có một cuộc họp quan trọng lúc tám giờ.

  2. adv. chẳng mấy chốc

    Dark clouds appeared in the sky, and soon it started to rain heavily.

    Mây đen xuất hiện trên bầu trời, và chẳng mấy chốc trời bắt đầu đổ mưa lớn.

  3. adv. thà

    I would as soon stay at home as go to that noisy party tonight.

    Tôi thà ở nhà còn hơn đến bữa tiệc ồn ào đó tối nay.