program
Nghĩa
- n. chương trình, kế hoạch
- v. lập trình
- v. lên chương trình, lên kế hoạch
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a system of projects or services intended to meet a public need
- n. an announcement of the events that will occur as part of a theatrical or sporting event
- n. (computer science) a sequence of instructions that a computer can interpret and execute
- n. a performance (or series of performances) at a public presentation
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- programming
- Quá khứ đơn
- programmed
- Ngôi thứ ba số ít
- programs
- Quá khứ phân từ
- programmed
Câu ví dụ
n. chương trình, kế hoạch
The university has introduced a new training program to help students improve their IT skills.
Trường đại học vừa triển khai một chương trình đào tạo mới nhằm giúp sinh viên nâng cao kỹ năng công nghệ thông tin.
v. lập trình
She learned how to program a simple computer game after taking a short coding course.
Cô ấy đã học cách lập trình một trò chơi máy tính đơn giản sau khi tham gia một khóa học ngắn hạn về mã hóa.
v. lên chương trình, lên kế hoạch
The organizer programmed the main speeches to take place in the morning.
Người tổ chức đã lên kế hoạch cho các bài phát biểu chính diễn ra vào buổi sáng.