watch

Nghĩa

  • n. đồng hồ đeo tay
  • n. sự canh gác
  • n. người canh gác
  • v. xem
  • v. quan sát
  • v. canh gác

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a small portable timepiece
  • n. a period of time (4 or 2 hours) during which some of a ship's crew are on duty
  • n. a purposeful surveillance to guard or observe
  • n. the period during which someone (especially a guard) is on duty

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
watching
Quá khứ đơn
watched
Quá khứ phân từ
watched
Ngôi thứ ba số ít
watches

Câu ví dụ

  1. n. đồng hồ đeo tay

    My grandfather gave me a beautiful classic watch for my graduation.

    Ông nội đã tặng tôi một chiếc đồng hồ đeo tay cổ điển rất đẹp nhân dịp tôi tốt nghiệp.

  2. n. sự canh gác

    The soldiers kept a strict watch over the main entrance throughout the night.

    Các người lính đã duy trì sự canh gác nghiêm ngặt ở lối vào chính trong suốt đêm.

  3. n. người canh gác

    The night watch alerted the manager as soon as he saw the fire starting.

    Người canh gác ca đêm đã báo cho quản lý ngay khi nhìn thấy ngọn lửa bắt đầu bùng lên.

  4. v. xem

    We decided to stay at home and watch a movie on TV together.

    Chúng tôi đã quyết định ở nhà và cùng nhau xem một bộ phim trên tivi.

  5. v. quan sát

    Scientists carefully watch how birds behave when the weather changes.

    Các nhà khoa học cẩn thận quan sát cách chim chóc phản ứng khi thời tiết thay đổi.

  6. v. canh gác

    Two guards were hired to watch the warehouse and protect the goods.

    Hai bảo vệ đã được thuê để canh gác nhà kho và bảo vệ hàng hóa.