watch
Nghĩa
- n. đồng hồ đeo tay
- n. sự canh gác
- n. người canh gác
- v. xem
- v. quan sát
- v. canh gác
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a small portable timepiece
- n. a period of time (4 or 2 hours) during which some of a ship's crew are on duty
- n. a purposeful surveillance to guard or observe
- n. the period during which someone (especially a guard) is on duty
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- watching
- Quá khứ đơn
- watched
- Quá khứ phân từ
- watched
- Ngôi thứ ba số ít
- watches
Câu ví dụ
n. đồng hồ đeo tay
My grandfather gave me a beautiful classic watch for my graduation.
Ông nội đã tặng tôi một chiếc đồng hồ đeo tay cổ điển rất đẹp nhân dịp tôi tốt nghiệp.
n. sự canh gác
The soldiers kept a strict watch over the main entrance throughout the night.
Các người lính đã duy trì sự canh gác nghiêm ngặt ở lối vào chính trong suốt đêm.
n. người canh gác
The night watch alerted the manager as soon as he saw the fire starting.
Người canh gác ca đêm đã báo cho quản lý ngay khi nhìn thấy ngọn lửa bắt đầu bùng lên.
v. xem
We decided to stay at home and watch a movie on TV together.
Chúng tôi đã quyết định ở nhà và cùng nhau xem một bộ phim trên tivi.
v. quan sát
Scientists carefully watch how birds behave when the weather changes.
Các nhà khoa học cẩn thận quan sát cách chim chóc phản ứng khi thời tiết thay đổi.
v. canh gác
Two guards were hired to watch the warehouse and protect the goods.
Hai bảo vệ đã được thuê để canh gác nhà kho và bảo vệ hàng hóa.