font

Nghĩa

  • font-size: n. phông chữ
  • n. bồn nước thánh
  • n. nguồn cội

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a specific size and style of type within a type family

Các dạng của từ

Số nhiều
fonts

Câu ví dụ

  1. n. font-size: n. phông chữ

    You should change the font to make the report easier to read.

    Bạn nên đổi phông chữ để bài báo cáo dễ đọc hơn.

  2. n. bồn nước thánh

    The priest poured holy water into the stone font before starting the ceremony.

    Linh mục đã đổ nước thánh vào bồn đá trước khi bắt đầu buổi lễ.

  3. n. nguồn cội

    My grandmother is a rich font of wisdom and traditional stories.

    Bà nội tôi là một nguồn cội tri thức và những câu chuyện truyền thống vô giá.