freestyle

Nghĩa

  • n. kiểu bơi tự do
  • n. phong cách tự do

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a race (as in swimming) in which each contestant has a free choice of the style to use

Các dạng của từ

Số nhiều
freestyles

Câu ví dụ

  1. n. kiểu bơi tự do

    She set a new national record in the 100-meter freestyle event.

    Cô ấy đã lập kỷ lục quốc gia mới ở nội dung bơi tự do 100 mét.

  2. n. phong cách tự do

    The dance competition allows performers to choose their own freestyle.

    Cuộc thi nhảy cho phép các thí sinh tự chọn phong cách tự do của riêng mình.