investigate
Nghĩa
- v. điều tra, nghiên cứu, thẩm tra
Định nghĩa tiếng Anh
- v. investigate scientifically
- v. conduct an inquiry or investigation of
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- investigated
- Hiện tại phân từ
- investigating
- Quá khứ đơn
- investigated
- Ngôi thứ ba số ít
- investigates
Câu ví dụ
v. điều tra, nghiên cứu, thẩm tra
The police are trying to investigate the cause of the sudden fire at the shopping mall.
Cảnh sát đang cố gắng điều tra nguyên nhân của vụ hỏa hoạn đột ngột tại trung tâm thương mại.