mate
Nghĩa
- n. bạn đời
- n. bạn bè
- n. thợ phụ
- v. giao phối
- v. kết đôi
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the officer below the master on a commercial ship
- n. the partner of an animal (especially a sexual partner)
- n. one of a pair
- n. South American holly; leaves used in making a drink like tea
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- mated
- Hiện tại phân từ
- mating
- Quá khứ đơn
- mated
- Ngôi thứ ba số ít
- mates
Câu ví dụ
n. bạn đời
Swans choose a mate for life and stay together until one of them dies.
Chim thiên nga chọn một người bạn đời gắn bó suốt đời và sống bên nhau cho đến khi một trong hai con qua đời.
n. bạn bè
I am going to the cinema tonight with a few of my mates from work.
Tối nay tôi sẽ đi xem phim với vài người bạn ở chỗ làm.
n. thợ phụ
The plumber's mate brought the tools needed to fix the broken pipe.
Người thợ phụ của thợ sửa ống nước đã mang những dụng cụ cần thiết đến để sửa chiếc ống bị hỏng.
v. giao phối
Many animals mate in the spring when weather conditions are most favorable.
Nhiều loài động vật giao phối vào mùa xuân khi điều kiện thời tiết thuận lợi nhất.
v. kết đôi
The teacher decided to mate the students for the upcoming science project.
Giáo viên đã quyết định kết đôi các học sinh với nhau cho dự án khoa học sắp tới.