bother

Nghĩa

  • v. làm phiền, bận tâm
  • n. sự phiền phức, điều khó chịu

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. intrude or enter uninvited
  • v. make nervous or agitated
  • v. make confused or perplexed or puzzled

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
bothered
Hiện tại phân từ
bothering
Quá khứ đơn
bothered
Ngôi thứ ba số ít
bothers

Câu ví dụ

  1. v. làm phiền, bận tâm

    I'm sorry to bother you, but could you show me how to send this email?

    Xin lỗi vì làm phiền bạn, nhưng bạn có thể chỉ cho tôi cách gửi email này được không?

  2. n. sự phiền phức, điều khó chịu

    Living near a noisy construction site is a real bother.

    Sống gần một công trường xây dựng ồn ào quả là một điều khó chịu.